Đổi gam sang kilogam

Nhập số gam vào ô From, Kết quả tự động nhảy tại ô To

****

Giới thiệu 2 đơn vị đo lường khối lượng cơ bản: gam và kilogam

gam (tiếng anh viết là Gram)

Định nghĩa: gam (ký hiệu: g) là một đơn vị khối lượng trong Hệ đơn vị quốc tế (SI). Định nghĩa của gam dựa trên kilôgam, trong đó gam là một phần nghìn của kilôgam, đơn vị khối lượng cơ bản trong hệ SI. Kể từ năm 2019, định nghĩa của kilôgam không còn dựa trên nguyên mẫu quốc tế mà dựa trên hằng số Planck, h, cùng với các định nghĩa mới về giây và mét.

Lịch sử/nguồn gốc: Ban đầu, một gam được định nghĩa là trọng lượng tuyệt đối của nước tinh khiết trong một centimet khối ở nhiệt độ băng tan (sau này là 4 °C). Gam từng là một đơn vị khối lượng cơ bản như là một phần của hệ thống đơn vị cm-gam-giây cho đến khi SI được áp dụng rộng rãi, sử dụng kilôgam làm đơn vị khối lượng cơ bản. Gam sau đó được định nghĩa lại là một phần nghìn kilôgam, đơn vị khối lượng cơ sở SI (hệ đơn vị mét-kilôgam-giây).

Sử dụng hiện nay: Gam được sử dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực đời sống cũng như khoa học. Ví dụ: gam thường được sử dụng để đo các thành phần không ở dạng lỏng được sử dụng để nấu ăn hoặc thực phẩm. Các tiêu chuẩn trên nhãn dinh dưỡng của các sản phẩm thực phẩm thường yêu cầu ghi hàm lượng tương đối trên 100 gam sản phẩm.

Đọc thêm:   Đổi m/s sang km/h online (đổi ms sang km h)

 

kilôgam

Định nghĩa: Kilôgam (ký hiệu: kg) là đơn vị khối lượng cơ bản trong Hệ đơn vị quốc tế (SI). Nó hiện được xác định dựa trên giá trị số cố định của hằng số Planck, h, bằng 6,62607015 × 10 -34 theo đơn vị J·s, hoặc kg·m 2 ·s -1 . Mét và giây được định nghĩa theo c, tốc độ ánh sáng, và tần số xêzi, Δ ν Cs. Mặc dù định nghĩa của kilôgam đã được thay đổi vào năm 2019, nhưng kích thước thực tế của đơn vị vẫn giữ nguyên. Những thay đổi nhằm cải thiện các định nghĩa về đơn vị cơ sở SI, không thực sự thay đổi cách sử dụng các đơn vị trên toàn thế giới.

Lịch sử/nguồn gốc: Tên kilôgam bắt nguồn từ tiếng Pháp “kilogramme”, đến lượt nó xuất phát từ việc thêm thuật ngữ Hy Lạp có nghĩa là “một nghìn”, trước thuật ngữ Latinh muộn “gramma” có nghĩa là “trọng lượng nhỏ”.

Không giống như các đơn vị cơ sở SI khác, kilôgam là đơn vị cơ sở SI duy nhất có tiền tố SI. SI là một hệ thống dựa trên hệ thống đơn vị mét-kilôgam-giây chứ không phải là hệ thống centimet-gam-giây. Điều này ít nhất một phần là do sự không nhất quán và thiếu gắn kết có thể phát sinh thông qua việc sử dụng các hệ thống cm-gam-giây, chẳng hạn như hệ thống giữa các hệ thống đơn vị tĩnh điện và điện từ.

Kilôgam ban đầu được định nghĩa là khối lượng của một lít nước tại điểm đóng băng của nó vào năm 1794, nhưng cuối cùng đã được định nghĩa lại do việc đo khối lượng của một thể tích nước là không chính xác và cồng kềnh.

Đọc thêm:   Đổi pound sang kg online

Một định nghĩa mới về kilôgam đã được đưa ra vào năm 2019 dựa trên hằng số Planck và thay đổi thành định nghĩa của giây. Trước định nghĩa hiện tại, kilôgam được định nghĩa là bằng khối lượng của một nguyên mẫu vật lý, một hình trụ làm bằng hợp kim bạch kim-iridi, đây là một phép đo không hoàn hảo. Điều này được chứng minh bằng thực tế là khối lượng của kilôgam nguyên mẫu ban đầu hiện nặng hơn 50 microgam so với các bản sao khác của kilôgam tiêu chuẩn.

Sử dụng hiện tại: Là đơn vị cơ bản của SI, kilôgam được sử dụng trên toàn cầu trong hầu hết các lĩnh vực và ứng dụng, ngoại trừ các quốc gia như Hoa Kỳ, nơi kilôgam được sử dụng trong nhiều lĩnh vực, ít nhất là ở một mức độ nào đó (chẳng hạn như khoa học , công nghiệp, chính phủ và quân đội) nhưng thường không có trong các ứng dụng hàng ngày.

 

Bảng chuyển đổi gam sang kilôgam

Gam [g] Kilôgam [kg]
0,01 gam 1.0E-5kg
0,1 gam 0,0001 kg
1 gam 0,001 kg
2 gam 0,002kg
3g 0,003kg
5 gam 0,005 kg
10g 0,01kg
20g 0,02kg
50g 0,05kg
100g 0,1kg
1000 gam 1 kg

 

Cách để Chuyển đổi từ Gam sang Kilôgam

1 g = 0,001 kg
1 kg = 1000 g

Ví dụ: quy đổi 15 g sang kg:
15 g = 15 × 0,001 kg = 0,015 kg

Related Posts

Đổi cm2 ra m2 online

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…

Đổi cm ra m online

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…

Đổi m sang cm online

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…

Đổi kg sang lbs online

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…

Đổi kg sang g online- đổi kg sang gam

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…

Đổi độ F sang độ C online- cách đổi độ f sang độ c

Nhập giá trị đầu vào ở ô From. Giá trị kết quả sẽ tự đống nhảy ở ô To. Chú ý dấu phẩy ngăn cách phần thập…